lăng quăng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (phương ngữ):
- Bọ gậy: Chỉ ấu trùng của muỗi, sống dưới nước, có hình dạng nhỏ và thường di chuyển uốn lượn.
- Vật nhỏ di chuyển nhanh, không yên một chỗ: Dùng để chỉ những vật thể nhỏ bé, thường khó nhìn rõ, di chuyển liên tục và nhanh chóng trước mắt.
Tính từ (dạng "loăng quăng" phổ biến hơn):
- Không yên vị, chạy nhảy lung tung: Chỉ trạng thái hoặc hành động di chuyển liên tục, không ngừng nghỉ từ nơi này sang nơi khác một cách vô định, thường dùng cho trẻ em hoặc động vật nhỏ.
- Lăng xăng, vội vã: Chỉ hành động hấp tấp, di chuyển nhiều nhưng có thể thiếu mục đích rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nước đọng trong lu là nơi sinh sản của lăng quăng. (Nước đọng trong chum là nơi sinh sản của bọ gậy.)
- Trong ánh nắng chiều, những hạt bụi lăng quăng trước mắt. (Trong ánh nắng chiều, những hạt bụi nhỏ bay lượn trước mắt.)
Tính từ (thường dùng "loăng quăng"):
- Đám trẻ chạy loăng quăng khắp sân. (Lũ trẻ chạy nhảy lung tung khắp sân.)
- Anh ấy cứ đi loăng quăng trong nhà mà không biết làm gì. (Anh ấy cứ đi lăng xăng trong nhà mà không biết làm gì.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lăng quăng lăng quẩn": Cụm từ láy ý nhấn mạnh sự vô định, loanh quanh không dứt.
- Nó cứ lăng quăng lăng quẩn bên ngoài cổng mãi. (Nó cứ loanh quanh vô định bên ngoài cổng mãi.)
Biến thể và từ gần giống
- Loăng quăng: Đây là dạng phổ biến và chuẩn hơn khi dùng với nghĩa tính từ (chạy nhảy lung tung). "Lăng quăng" và "loăng quăng" thường được dùng thay thế cho nhau.
- Bọ gậy: Từ đồng nghĩa chính xác cho nghĩa danh từ chỉ ấu trùng muỗi.
- Lăng xăng: Tính từ, chỉ sự vội vã, hấp tấp, di chuyển nhiều (thường với vẻ thiếu bình tĩnh).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (bọ gậy): Ấu trùng muỗi.
- Tính từ (chạy nhảy lung tung): Chạy nhông, chạy tán loạn, chạy rối rít.
Thành ngữ liên quan
- Đầu voi đuôi lăng quăng: Thành ngữ chê bai một việc khởi đầu to tát, hứa hẹn nhưng kết thúc lại nhỏ mọn, tầm thường hoặc lộn xộn.
- Kế hoạch của họ thật là đầu voi đuôi lăng quăng. (Kế hoạch của họ thật là khởi đầu lớn lao mà kết cục thì lộn xộn, tầm thường.)
- 1 d. (ph.). Bọ gậy.
- 2 x. loăng quăng.